| Profit
sharing |
Chia lời |
| Job sharing |
Chia sẽ công việc |
| Official |
Chính quy, bài bản,
nghi thức |
| Sound
policies |
Chính sách hợp lý |
| Termination
of nonmanegerial/Nonprofessional employees |
Cho nhân viên nghỉ
việc |
| Reactive |
Chống đỡ, phản ứng
lại |
| Proactive |
Chủ động |
| Open systems
forcus |
Chú trọng đến các hệ
thống mở |
| People Forcus |
Chú trọng đến con
người |
| Group
emphasis |
Chú trọng vào nhóm |
| Job title |
Chức danh công việc |
| Stop- Smakong
program |
Chương trình cai
thuốc lá |
| Work
simplication program |
Chương trình đơn giản
hóa CV |
| Entry- level
proferssinals |
Chuyên viên ở mức
khởi điểm |
| Employment
egency |
Cơ quan nhân dụng |
| Self-
employed workers |
Công nhân làm nghề tự
do |
| Task |
Công tác cụ thể |
| Job expenses |
Công tác phí |
| Job |
Công việc |
| Key job |
Công việc chủ yếu |
| Benchmark job |
Công việc chuẩn để
tính lương |
| Former
employees |
Cựu nhân viên |
| Job
enlargement |
Đa dạng hóa công việc |
| Group
appraisal |
Đánh giá nhóm |
| Performance
appraisal |
Đánh giá thành tíc
công tác/hoàn thành công tác |
| Assessment of
employee potential |
Đánh giá tiềm năng
nhân viên |
| Envalution
and follow-up |
Đánh giá và theo dõi |
| Trainning |
Đào tạo |
| In- basket
training |
Đào tạo bàn giấy/ Đào
tạo xử lý công văn giấy tờ |
| Apprenticeship
training |
Đào tạo học nghề |
| Off the job
trainning |
Đào tạo ngoài nơi làm
việc |
| On the job
trainning |
Đào tạo tại chổ |
| Vestibule
training |
Đào tạo xa nơi làm
việc |
| Output |
Đầu ra/ xuất lượng |
| Input |
Đầu vào/nhập lượng |
| Coaching |
Dạy kèm |
| Worker's
compensation |
Đền bù ốm đau bệnh
tật hoặc tai nạn lao động |
| Employee
service |
Dịch vụ công nhân
viên |
| Employee
relation services |
Dịch vụ tương quan
nhân sự |
| Services and
benefits |
Dịch vụ và phúc lợi |
| Case study |
Điển quản trị/Nghiên
cứu tình huống |
| Taboo |
Điều cấm kỵ |
| Adjusting pay
rates |
Điều chỉnh mức lương |
| Comfortabe
working conditions |
Điều kiện làm việc
thoải mái |
| Vision/Vision
driven |
Định hướng viễn
cảnh/Tầm nhìn |
| Role paying |
Đóng kịch/nhập vai |
| Peers |
Đồng nghiệp |
| Congenial
co-workers |
Đồng nghiệp hợp ý |
| Forecasting/Poresee
or Forecast |
Dự báo |
| Performance
appraisal data |
Dữ kiện đánh giá
thành tích công tác |
| Pay leaders |
Đứng đầu về trả lương
cao |
| Organizational
commitment |
Gắn bó với tổ chức |
| Demotion |
Giáng chức |
| Computer-assisted
instruction (CAI) |
Giảng dạy nhờ máy
tính |
| Programmed
intruction |
Giảng dạy theo thứ tự
từng chương trình |
| Education |
Giáo dục |
| Person-hours/man-hours |
Giờ công lao động của
một người |
| Workhourse |
Giờ làm việc |
| Flextime |
Giờ làm việc uyển
chuyển, linh động |
| Overtime |
Giờ phụ trội |
| Good |
Giỏi |
| Catorory
A/Class A |
Hạng A |
| Employee
behavior |
Hành vi của nhân viên |
| Wrongful
behavior |
Hành vi sai trái |
| Extremen
behavior |
Hành vi theo thái cực |
| Organizational
behavior/Behaviour |
Hành vi trong tổ chức |
| Formal system |
Hệ thống chính thức |
| A system of
shered values/ Meaning |
Hệ thống giá trị/ý
nghĩa được chia sẻ |
| Termination |
Hết hạn hợp đồng |
| Penalty |
Hình phạt |
| Manpower
inventory |
Hồ sơ nhân lực |
| Planning |
Hoạch định |
| Strategic
planning |
Hoạch định chiến lược |
| Operational
planning |
Hoạch định tác vụ |
| Performance |
Hoàn thành công việc |
| Conferrence |
Hội nghị |
| Orientation |
Hội nhập vào môi
trường làm việc |
| Subcontracting |
Hợp đồng gia công |
| Means- ends
orientation |
Hướng phương tiện vào
mục đích cứu cánh |
| Insurance
plans |
Kế hoạch bảo hiểm |
| Employee
stock owndership plan (ESOP) |
Kế hoạch cho NV sở
hữu cổ phần |
| Gain sharing
payment or the halsey premium plan |
Kế hoạch Haley/ trả
lương chia tỷ lệ tiền thưởng |
| Scanlon plan |
Kế hoạch scanlon |
| Human
resource planning |
Kế hoạch Tài nguyên
NS/QTNS |
| Standard hour
plan |
Kế hoạch trả lương
theo giờ ấn định |
| Straight
piecework plan |
Kế hoạch trả lương
thuần túy theo sản phẩm |
| Career
planning and development |
Kế hoạch và phát
triển nghề nghiệp(Thăng tiến nghề nghiệp) |
| Retirement
plans |
Kế hoạch về hưu |
| Poor/Unsatisfactory |
Kém |
| Ability |
Khả năng |
| Aiming |
Khả năng nhắm đúng vị
trí |
| Physical
exemination |
Khám sức khỏe |
| The shared
aspect of culture |
Khía cạnh văn hóa
được chia sẻ |
| Graphology |
Khoa nghiên cứu chữ
viết |
| Physiognomy |
Khoa tướng học |
| Blank(WAB) |
Khoảng trống trong
mẫu đơn |
| Unofficial |
Không- Chính quy, bài
bản, nghi thức |
| Job
environment |
Khung cảnh công việc |
| Controlling |
Kiểm tra |
| Polygraph
Tests |
Kiểm tra bằng máy nói
dối |
| Competent
supervision |
Kiểm tra khéo léo |
| Knowledge |
Kiến thức |
| Discipline |
Kỷ luật |
| Skills |
Kỹ năng/tay nghề |
| Denphi
technique |
Kỹ thuật Delphi |
| Quantitative
techniques |
Kỹ thuật định lượng |
| Zero-Base
forecasting technique |
Kỹ thuật dự báo tính
từ mức khởi điểm |
| Audio visual
technique |
Kỹ thuật nghe nhìn |
| Performance
expectation |
kỳ vọng hoàn thành
công việc |
| How to
influence human behavior |
Làm cách nào khuyến
dụ hành vi ứng xử của cong người |
| Night work |
Làm việc ban đêm |
| The third
shift/ Graveyard shift |
Làm việc ca 3 |
| Telecommuting |
Làm việc ở nhà truyền
qua computer |
| Leading |
Lãnh đạo |
| Work sampling |
Lấu mẫu công việc |
| Job rotation |
Luân phiên công tác |
| Compensation |
Lương bổng |
| Incentive
compensation |
Lương bổng đãi ngộ
kích thích LĐXS |
| Non-Finalcial
compensation |
Lương bổng đãi ngộ
phi tài chính |
| Finalcial
compensation |
Lương bổng đãi ngộ về
tài chính |
| Wage |
Lương công nhật |
| Gross salary |
Lương gộp (Chưa trừ
thuế) |
| Starting
salary |
Lương khởi điểm |
| Salary
advances |
Lương tạm ứng |
| Two-factor
theory |
Lý thuyết 2 yếu tố |
| Motivation
hygiene theory |
Lý thuyết yếu tố động
viên và yếu tố lành mạnh |
| Application
Form |
Mẫu đơn xin viêc |
| Conflict |
Mâu thuẩn |
| Air
conflict |
Mâu thuẩn cởi mở/
công khai |
| The resource
dependence model |
Mô hình dựa vào tài
nguyên |
| The natural
selection model |
Mô hình lựa chọn tự
nhiên |
| Behavior
modeling |
Mô hình ứng xử |
| Simulation |
Mô phỏng |
| External
environment |
Môi trường bên ngoài |
| Internal
environment |
Môi trường bên trong |
| Specific
environment |
Môi trường đặc thù |
| Work
environment |
Môi trường làm việc |
| Operational/task-environment |
Môi trường tác
vụ/công việc |
| General
environment |
Môi trường tổng quát |
| Microen
environment |
Môi trường vi mô |
| Macroen
environment |
Môi trường vĩ mô |
| Mega-
environment |
Môi trường vĩ mô |
| Pay rate |
Mức Lương |
| Going
rate/wege/ Prevailing rate |
Mức lương hiện hành
trong XH |
| Hierarchy of
human needs |
Nấc thang thứ bậc/nhu
cầu của con người |
| Entrepreneurial |
Năng động, sáng tạo |
| Pay grades |
Ngạch/hạng lương |
| Pay-day |
Ngày phát lương |
| Vacation
leave |
Nghỉ hè (Có lương) |
| Holiday leave |
Nghỉ lễ (có lương) |
| Leave/Leave
of absence |
Nghỉ phép |
| Paid leave |
Nghỉ phép có lương |
| Sick leaves |
Nghỉ phép ốm đau vẫn
được trả lương |
| Annual leave |
Nghỉ phép thường niên |
| Maternity
leave |
Nghỉ sanh (Có lương) |
| Motion study |
Nghiên cứu cử động |
| Time study |
Nghiên cứu thời gian |
| Research and
development |
Nghiên cứu và phát
triển |
| Super class |
Ngoại hạng |
| Unemployed |
Người thất nghiệp |
| Principle
"Equal pay, equal work" |
Nguyên tắc công bằng
lương bổng(Theo năng lực) |
| Hot stove
rule |
Nguyên tắc lò lửa
nóng |
| Written
reminder |
Nhắc nhở bằng văn bản |
| Oral reminder |
Nhắc nhở miệng |
| Perception |
Nhận thức |
| Aggrieved
employee |
Nhân viên bị ngược
đãi |
| Career
employee |
Nhân viên chính
ngạch/Biên chế |
| Daily worker |
Nhân viên công nhật |
| Employee
recording |
Nhân viên ghi chép
trong nhật ký công tác |
| Present
employees |
Nhân viên hiện hành |
| Contractual
employee |
Nhân viên hợp đồng |
| Temporary
employees |
Nhân viên tạm |
| Floater
employee |
Nhân vviên trôi nổi,
ko thường xuyên |
| Duty |
Nhiệm vụ |
| Employee
referrals |
Nhờ nhân viên giới
thiệu |
| Informal
group |
Nhóm không chính thức |
| Safety/Security
needs |
Nhu cầu an toàn/bảo
vệ |
| Esteem needs |
Nhu cầu được kính
trọng |
| Physiological
needs |
Nhu cầu sinh lý |
| Seft-actualization
needs |
Nhu cẩu thể hiện bản
thân |
| Social needs |
Nhu cầu XH |
| Pay
followers |
Những người/hãng có
mức lương thấp |
| Job posting |
Niêm yết chổ làm còn
trống |
| Quality of
work life |
Phẩm chất sống làm
việc/phẩm chất cuộc đời làm việc |
| Manegerial
judgerment |
Phán đoán của cấp
quản trị |
| Job analysis |
Phân tích công việc |
| Regression
analysic |
Phân tích hồi quy |
| Correlation
analysis |
Phân tích tương quan |
| Ratio
analysis |
Phân tích tỷ suất
nhân quả |
| Trend
analysis |
Phân tích xu hướng |
| Punishment |
Phạt |
| Development |
Phát triển |
| Human
resource development |
Phát triển Tài nguyên
nhân sự |
| Ratifying the
agreement |
Phê chuẩn thỏa ước |
| New employee
checklist |
Phiếu kiểm tra phát
tài liệu cho nhân viên mới |
| Job
enrichment |
Phong phú hóa công
việc |
| Interview |
Phỏng vấn |
| One-on-one
interview |
Phỏng vấn cá nhân |
| Stress
Interview |
Phỏng vấn căng thẳng |
| The appraisal
interview |
Phỏng vấn đánh giá |
| Problem
solving interiew |
Phỏng vấn giải quyết
vấn đề |
| Derective
interview |
Phỏng vấn hướng dẫn |
| The
Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interview |
Phỏng vấn ko theo mẫu |
| Group
interview |
Phỏng vấn nhóm/ |
| Tell-and-listen
interview |
Phỏng vấn nói và nghe |
| Tell-and-sell
interview |
Phỏng vấn nói và
thuyết phục |
| Employment
interview/ In-depth interview |
Phỏng vấn sâu |
| Preliminary
interview/Initianscreening interview |
Phỏng vấn sơ bộ |
| Structured/Diredtive/Patterned
interview |
Phỏng vấn theo mẫu |
| Mixed
interview |
Phỏng vấn tổng hợp |
| Benefits |
Phúc lợi |
| Essay method |
Phương pháp đánh giá
bằng văn bản tường thuật |
| Narrative
form rating method |
Phương pháp đánh giá
qua mẫu biểu tường thuật |
| The critical
incident method |
Phương pháp ghi chép
các vụ việc quan trọng |
| Rating scales
method |
Phương pháp mức thang
điểm |
| Graphic
rating scales method |
Phương pháp mức thang
điểm vẽ bằng đồ thị |
| Paired
comparisons method |
Phương pháp so sánh
từng cặp |
| Simolators |
Phương pháp sử dụng
dụng cụ mô phỏng |
| The weighted
appliction |
Phương pháp tính
trọng số (Tỷ lệ) |
| Bottom-up
approach |
Phương pháp từ cấp
dưới lên cấp trên |
| Ranking
method |
Phương pháp xếp hạng |
| Aternation
Ranking method |
Phương pháp xếp hạng
luân phiên |
| Board
interview/Panel interview |
PV hội đồng |
| Symbolic view |
Quan điểm biểu tượng |
| Omnipotent
view |
Quan điểm vạn năng |
| Bureacratic |
Quan liêu, bàn giấy |
| Observation |
Quan sát |
| Managerment
By Ojectives(MBO) |
Quản trị bằng các mục
tiêu |
| Salary and
eages administration |
Quản trị lương bổng |
| Marketing
managerment |
Quản trị Marketing |
| Personnel
managerment |
Quản trị nhân viên |
| Production/Services
managerment |
Quản trị sản xuất
dịch vụ |
| Finalcial
managerment |
Quản trị Tài chính |
| Integrated
human resource managerment |
Quản trị Tài nguyên
nhân sự tổng thể |
| Human
resource managerment |
Quản trị Tài nguyên
NS/ Quản trị NS |
| Line
management |
Quản trị trực tuyến |
| Immediate
supevisior |
Quản trực tiếp (Cấp
quản đốc trực tiếp) |
| Outplacement |
Sắp xếp cho một nhân
viên làm việc ở một nới khác |
| Internship |
Sinh viên thực tập |
| Manpower
replacement chart |
Sơ đồ sắp xếp lại
nhân lực |
| Résumé/Curriculum
vitae(C.V) |
Sơ yếu lý lịch |
| Job
peformance |
Sự hoàn thành công
tác |
| Unit
intergration |
Sự hội nhập/Phối hợp
giữa các đơn vị |
| Finger
dexterity |
Sự khéo léo của ngón
tay |
| Manualdexterity |
Sự khéo léo của tay |
| Miniaturization |
Sự thu nhỏ |
| Reference and
background check/Background investigation |
Sưu tra lý lịch |
| Reorientation |
Tái Hội nhập vào môi
trường làm việc |
| Fair |
Tạm |
| Layoff |
Tạm cho nghỉ việc vì
không có việc làm |
| Challenge |
Thách đó |
| Seniority |
Thâm niên |
| Promotion |
Thăng chức |
| Surplus of
workers |
Thặng dư nhân viên |
| Pay lader/Pay
scale |
Thang lương |
| Disciplinary
action |
Thi hành kỷ luật |
| Adaptive |
Thích nghi |
| Job
satisfaction |
Thỏa mãn với công
việc |
| Labor
agreement |
Thỏa ước lao động |
| Collective
agreement |
Thỏa ước tập thể |
| Job bidding |
Thong báo thủ tục
đăng ký |
| Lethargic |
Thụ động |
| Grievance
procedure |
Thủ tục giải quyết
khiếu nại |
| Intership |
Thực tập sinh |
| Employee
leasing |
Thuê mướn Nhân viên |
| Collective
bargaining |
Thương nghị tập thể |
| Award/reward/gratification/bomus |
Thưởng, tiền thưởng |
| Transfer |
Thuyên chuyển |
| Job
envolvement |
Tích cực với công
việc |
| Take home pay |
Tiền thực tế mang về
nhà (Lương sau thuế) |
| Discriplinary
action process |
Tiến trình thi hành
kỷ luật |
| Selecttion
process |
Tiến trình tuyển chọn |
| The
recruitment process |
Tiến trình tuyển mộ |
| Premium pay |
Tiền trợ cấp độc hại |
| Hazard pay |
Tiền trợ cấp nguy
hiểm |
| Member
identity |
Tính đồng nhất giữa
các thành viên |
| Organizing |
Tổ chức |
| Wrist-finger
speed |
Tốc độ cử động của cổ
tay và ngón tay |
| Combination
of methods |
Tổng hợp các phương
pháp |
| Pay |
Trả lương |
| 100 per cent
premium payment |
Trả lương 100% |
| Gantt task
anh Bonus payment |
Trả lương co bản cộng
với tiền thưởng |
| Picework
payment |
Trả lương khoán sản
phẩm |
| Incentive
payment |
Trả lương kích thích
lao động |
| Individual
incentive payment |
Trả lương theo cá
nhân |
| Emerson
efficency bonus payment |
Trả lương theo hiệu
năng Emerson |
| Group
incentive plan/Group incetive payment |
Trả lương theo nhóm |
| Time payment |
Trả lương theo thời
gian |
| Stock option |
Trả lương thưởng cổ
phần với giá hạ |
| Payment for
time not workerd |
Trả lương trong thời
gian không làm việc |
| Personality
tests |
Trắc nghiệm cá tính
hay nhân cách |
| Work sample
tests |
Trắc nghiệm chuyên
môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể |
| Job
knownledge test |
Trắc nghiệm khả năng
nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn |
| Cognitive
ability test |
Trắc nghiệm khả năng
nhận thức |
| Testing for
acquired immune deficency syndrome |
Trắc nghiệm khả năng
SIDA |
| General
knowledge tests |
Trắc nghiệm kiến thức
tổng quát |
| Vocational
interest tests |
Trắc nghiệm sở thích
nghề nghiệp |
| Drug testing |
Trắc nghiệm sử dụng
bằng thuốc |
| Psychological
tests |
Trắc nghiệm tâm lý |
| Selection
test |
Trắc nghiệm tuyển
chọn |
| Interlligence
tests |
Trắc nghiện trí thông
minh |
| Responsibility |
Trách nhiệm |
| Corporate
philosophy |
Triết lý công ty |
| Allowances |
Trợ cấp |
| Travel
benefits |
Trợ cấp đi đường |
| Severence pay |
Trợ cấp do trường hợp
bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang) |
| Family
benefits |
Trợ cấp gia đình |
| Educatiol
assistance |
Trợ cấp giáo dục |
| Unemployment
benefits |
Trợ cấp thất nghiệp |
| Social
assistance |
Trợ cấp XH |
| Medical
benefits |
Trợ cấp Y tế |
| Buisiness
games |
Trò chơi kinh doanh |
| Arbitrator |
Trọng tài |
| Average |
Trung bình |
| Day care
center |
Trung tâm chăm sóc
trẻ em khi cha mẹ làm việc |
| Student place
ment center |
Trung tâm sắp xếp cho
sinh viên |
| Self
appraisal |
Tự đánh giá |
| Labor
relations |
Tương quan lao động |
| Employee
relations/Internal employee relation |
Tương quan nhân
sự |
| Internal
employee relations |
Tương quan nhân sự
nội bộ |
| Employment |
Tuyển dụng |
| Recruitment |
Tuyển mộ |
| Vonluntary
applicant/ unsolicited applicant |
Ứng viên nộp đơn tự
do |
| Paid absences |
Vắng mặt vẫn được trả
tiền |
| Totem |
Vật được thờ phụng |
| Early
retirement |
Về hưu sớm |
| Violation of
company rules |
Vi phạm điều lệ của
Cty |
| Violation of
law |
Vi phạm luật |
| Violation of
health and safety standards |
Vi phạm tiêu chuẩn ý
tế và an toàn lao động |
| Overcoming
Breakdowns |
Vượt khỏi bế tắc |
| Evalution of
application/ Review of application |
Xét đơn xin việc |
| Resignaton |
Xin thôi việc |
| Voluntary
resignation |
Xin thôi việc tự
nguyện |
| Tendency |
Xu hướng |
| The long- run
trend |
Xu hướng lâu dài |
| Outstanding |
Xuất sắc |
| Heath and
safety |
Y tế và An toàn lao
động |
| Pay-slip |
Phiếu lương |